dress up
giọng máy của trình duyệt
dress up nghĩa là diện bảnh.
Nghĩa của dress up
Cụm động từ
- Diện bảnh; ăn mặc chải chuốt tề chỉnh.
- Mặc quần áo hội nhảy giả trang.
Dạng từ của dress up
| Ngôi thứ ba số ít | dresses up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dressing up |
| Quá khứ phân từ | dressed up |
| Quá khứ | dressed up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dress up
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với dress up
- I hate getting dressed up for special occasions. Tôi ghét phải ăn diện cho những dịp đặc biệt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dress up nghĩa là gì?
dress up (cụm động từ) nghĩa là diện bảnh.