TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dress up

giọng máy của trình duyệt

dress up nghĩa là diện bảnh.

Nghĩa của dress up

Cụm động từ

  1. Diện bảnh; ăn mặc chải chuốt tề chỉnh.
  2. Mặc quần áo hội nhảy giả trang.

Dạng từ của dress up

Ngôi thứ ba số ítdresses up
Hiện tại phân từ (-ing)dressing up
Quá khứ phân từdressed up
Quá khứdressed up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dress up

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với dress up

  • I hate getting dressed up for special occasions. Tôi ghét phải ăn diện cho những dịp đặc biệt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dress up nghĩa là gì?

dress up (cụm động từ) nghĩa là diện bảnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.