TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dressing-bell

US/ˈdrɛ.siɳ.ˈbɛɫ/ giọng máy của trình duyệt

dressing-bell nghĩa là Chuông báo giờ mặc lễ phục (ăn cơm tối).

Nghĩa của dressing-bell

Danh từ

  1. Chuông báo giờ mặc lễ phục (ăn cơm tối).

Dạng từ của dressing-bell

Số nhiềudressing-bells

Câu hỏi thường gặp

dressing-bell nghĩa là gì?

dressing-bell (danh từ) nghĩa là Chuông báo giờ mặc lễ phục (ăn cơm tối).

dressing-bell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dressing-bell: giọng Mỹ (US) /ˈdrɛ.siɳ.ˈbɛɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.