TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

driblet

US/ˈdrɪb.lət/ giọng máy của trình duyệt

driblet nghĩa là lượng nhỏ, món tiền nhỏ.

Nghĩa của driblet

Danh từ

  1. Lượng nhỏ, món tiền nhỏ.
    • to pay by dribletstrả từng món nhỏ, trả nhỏ giọt

Dạng từ của driblet

Số nhiềudriblets

Câu hỏi thường gặp

driblet nghĩa là gì?

driblet (danh từ) nghĩa là lượng nhỏ, món tiền nhỏ.

driblet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của driblet: giọng Mỹ (US) /ˈdrɪb.lət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.