dried-up
US/ˈdrɑɪ.əd.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
dried-up nghĩa là già nua, nhăn nheo.
Nghĩa của dried-up
Tính từ
- Không sản xuất được nữa.
- Già nua; nhăn nheo.
Dạng từ của dried-up
| So sánh hơn | more dried up |
| So sánh nhất | most dried up |
Câu hỏi thường gặp
dried-up nghĩa là gì?
dried-up (tính từ) nghĩa là già nua, nhăn nheo.
dried-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dried-up: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑɪ.əd.ˈəp/.