driller
US/ˈdɹɪlɚ/
giọng máy của trình duyệt
driller nghĩa là thợ khoan, máy khoan.
Nghĩa của driller
Danh từ
- Thợ khoan.
- Máy khoan.
- Quân sự Người hướng dẫn tập luyện.
Dạng từ của driller
| Số nhiều | drillers |
Câu hỏi thường gặp
driller nghĩa là gì?
driller (danh từ) nghĩa là thợ khoan, máy khoan.
driller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của driller: giọng Mỹ (US) /ˈdɹɪlɚ/.