drilling
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɹɪlɪŋ/
US/ˈdɹɪlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
drilling nghĩa là việc khoan lỗ.
Nghĩa của drilling
Danh từ
- Việc gieo mạ theo hàng.
- Việc khoan lỗ.
Dạng từ của drilling
| Số nhiều | drillings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drilling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
drilling nghĩa là gì?
drilling (danh từ) nghĩa là việc khoan lỗ.
drilling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drilling: giọng Anh (UK) /ˈdɹɪlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɪlɪŋ/.