TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drilling

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɹɪlɪŋ/ US/ˈdɹɪlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

drilling nghĩa là việc khoan lỗ.

Nghĩa của drilling

Danh từ

  1. Việc gieo mạ theo hàng.
  2. Việc khoan lỗ.

Dạng từ của drilling

Số nhiềudrillings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drilling

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

drilling nghĩa là gì?

drilling (danh từ) nghĩa là việc khoan lỗ.

drilling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drilling: giọng Anh (UK) /ˈdɹɪlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɪlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.