TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drily

US/ˈdrɑɪ.li/ giọng máy của trình duyệt

drily nghĩa là khô, khô cạn, khô khan, vô vị.

Nghĩa của drily

Phó từ

  1. Khô, khô cạn, khô ráo.
  2. Khô khan, vô vị, không thú vị.
  3. Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.

Câu hỏi thường gặp

drily nghĩa là gì?

drily (phó từ) nghĩa là khô, khô cạn, khô khan, vô vị.

drily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drily: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑɪ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.