TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drive along

giọng máy của trình duyệt

drive along nghĩa là đuổi, xua đuổi, đi xe, lái xe.

Nghĩa của drive along

Cụm từ

  1. Đuổi, xua đuổi.
  2. Đi xe, lái xe, cho xe chạy.
    • to drive along at 60 km an hourlái xe 60 km một giờ, cho xe chạy 60 km một giờ

Câu hỏi thường gặp

drive along nghĩa là gì?

drive along (cụm từ) nghĩa là đuổi, xua đuổi, đi xe, lái xe.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.