drive away
giọng máy của trình duyệt
drive away nghĩa là đuổi đi, xua đuổi, ra đi bằng xe.
Nghĩa của drive away
Cụm động từ
- Đuổi đi, xua đuổi.
- Ra đi bằng xe.
- Khởi động (ô tô).
- (+ at) Rán sức, cật lực.
- to drive away at one's workrán sức làm công việc của mình, làm cật lực
Dạng từ của drive away
| Ngôi thứ ba số ít | drives away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | driving away |
| Quá khứ | drove away |
| Quá khứ phân từ | driven away |
Câu hỏi thường gặp
drive away nghĩa là gì?
drive away (cụm động từ) nghĩa là đuổi đi, xua đuổi, ra đi bằng xe.