TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drive away

giọng máy của trình duyệt

drive away nghĩa là đuổi đi, xua đuổi, ra đi bằng xe.

Nghĩa của drive away

Cụm động từ

  1. Đuổi đi, xua đuổi.
  2. Ra đi bằng xe.
  3. Khởi động (ô tô).
  4. (+ at) Rán sức, cật lực.
    • to drive away at one's workrán sức làm công việc của mình, làm cật lực

Dạng từ của drive away

Ngôi thứ ba số ítdrives away
Hiện tại phân từ (-ing)driving away
Quá khứdrove away
Quá khứ phân từdriven away

Câu hỏi thường gặp

drive away nghĩa là gì?

drive away (cụm động từ) nghĩa là đuổi đi, xua đuổi, ra đi bằng xe.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.