drive back
giọng máy của trình duyệt
drive back nghĩa là lái xe đưa về.
Nghĩa của drive back
Cụm động từ
- Đẩy lùi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Lái xe đưa (ai) về.
- Trở về bằng xe, trở lại bằng xe.
Dạng từ của drive back
| Ngôi thứ ba số ít | drives back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | driving back |
| Quá khứ | drove back |
| Quá khứ phân từ | driven back |
Câu hỏi thường gặp
drive back nghĩa là gì?
drive back (cụm động từ) nghĩa là lái xe đưa về.