TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drive-through

US/ˈdɹaɪvˌθɹu/ giọng máy của trình duyệt

drive-through nghĩa là dồn qua, chọc qua, lái xe qua, đi xe qua.

Nghĩa của drive-through

Danh từ

  1. Dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua.
    • to drive one's sword through someone's bodyđâm gươm xuyên qua người ai
  2. Lái xe qua, đi xe qua (thành phố...).

Dạng từ của drive-through

Số nhiềudrive-throughs

Câu hỏi thường gặp

drive-through nghĩa là gì?

drive-through (danh từ) nghĩa là dồn qua, chọc qua, lái xe qua, đi xe qua.

drive-through phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drive-through: giọng Mỹ (US) /ˈdɹaɪvˌθɹu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.