drive-through
US/ˈdɹaɪvˌθɹu/
giọng máy của trình duyệt
drive-through nghĩa là dồn qua, chọc qua, lái xe qua, đi xe qua.
Nghĩa của drive-through
Danh từ
- Dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua.
- to drive one's sword through someone's bodyđâm gươm xuyên qua người ai
- Lái xe qua, đi xe qua (thành phố...).
Dạng từ của drive-through
| Số nhiều | drive-throughs |
Câu hỏi thường gặp
drive-through nghĩa là gì?
drive-through (danh từ) nghĩa là dồn qua, chọc qua, lái xe qua, đi xe qua.
drive-through phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drive-through: giọng Mỹ (US) /ˈdɹaɪvˌθɹu/.