drive out
giọng máy của trình duyệt
drive out nghĩa là đuổi ra khỏi, nhổ ra khỏi, hất cẳng.
Nghĩa của drive out
Cụm động từ
- Đuổi ra khỏi; nhổ ra khỏi.
- Hất cẳng.
- Đi ra ngoài bằng xe; lái xe ra.
Dạng từ của drive out
| Ngôi thứ ba số ít | drives out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | driving out |
| Quá khứ | drove out |
| Quá khứ phân từ | driven out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drive out
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với drive out
- Why don't we drive out to the country for a change of pace? Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
drive out nghĩa là gì?
drive out (cụm động từ) nghĩa là đuổi ra khỏi, nhổ ra khỏi, hất cẳng.