TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drive out

giọng máy của trình duyệt

drive out nghĩa là đuổi ra khỏi, nhổ ra khỏi, hất cẳng.

Nghĩa của drive out

Cụm động từ

  1. Đuổi ra khỏi; nhổ ra khỏi.
  2. Hất cẳng.
  3. Đi ra ngoài bằng xe; lái xe ra.

Dạng từ của drive out

Ngôi thứ ba số ítdrives out
Hiện tại phân từ (-ing)driving out
Quá khứdrove out
Quá khứ phân từdriven out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drive out

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với drive out

  • Why don't we drive out to the country for a change of pace? Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

drive out nghĩa là gì?

drive out (cụm động từ) nghĩa là đuổi ra khỏi, nhổ ra khỏi, hất cẳng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.