TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

driven

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɹɪvn̩/ US/ˈdɹɪvn̩/ giọng máy của trình duyệt

driven nghĩa là cuộc đi xe, dồn, xua, đi khắp.

Nghĩa của driven

Danh từ

  1. Cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe.
    • to go for a driveđi chơi bằng xe
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà).
  3. Sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch).
  4. Thể dục, thể thao Quả bạt, quả tiu.
  5. Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.
    • to have plenty of drivecó nhiều nỗ lực, có nhiều nghị lực
  6. Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).
  7. Đợt vận động, đợt phát động.
    • a drive to raise fundsđợt vận động gây quỹ
    • an emulation driveđợt phát động thi đua
  8. Cuộc chạy đua.
    • armanents drivecuộc chạy đua vũ trang
  9. Quân sự Cuộc tấn công quyết liệt.
  10. Ngành mỏ Đường hầm ngang.
  11. Vật lý Sự truyền, sự truyền động.
    • belt drivesự truyền động bằng curoa
    • gear drivesự truyền động bằng bánh răng

Ngoại động từ

  1. Dồn, xua, đánh đuổi, lùa, săn đuổi.
    • to drive somebody into a cornerdồn ai vào góc; (bóng) dồn ai vào chân tường, dồn ai vào thế bí
    • to drive a cow to the fieldđánh bò ra đồng
    • to drive the gamelùa thú săn
    • to drive the enemy out of the countryđánh đuổi quân thù ra khỏi đất nước
    • to drive a hoopđánh vòng
  2. Đi khắp, chạy khắp, sục sạo, lùng sục (một vùng).
    • to drive a districtchạy khắp cả vùng, sục sạo khắp vùng
  3. Cho (máy) chạy, cầm cương (ngựa), lái (ô tô...).
  4. Lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi.
    • to drive someone to a placelái xe đưa ai đến nơi nào
  5. Dồn vào thế, bắt buộc, khiến cho, làm cho.
    • to be driven by circumstances to do somethingbị hoàn cảnh dồn vào thế phải làm gì
    • to drive someone to despairdồn ai vào tình trạng tuyệt vọng
    • to drive someone mad; to drive someone crazy; to drive someone out of his senseslàm cho ai phát điên lên
  6. Bắt làm cật lực, bắt làm quá sức.
    • to be hard drivenbị bắt làm quá sức
  7. Cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước...).
    • to be driven ashorebị đánh giạt vào bờ
  8. Đóng (cọc, đinh...), bắt (vít), đào, xoi (đường hầm).
    • to drive a nail homeđóng đinh sâu hẳn vào, đóng ngập đầu đinh
  9. Thể dục, thể thao Tiu, bạt (bóng bàn).
  10. Làm cho (máy...) chạy; đưa (quản bút viết...).
    • a dynamo driven by a turbinemáy phát điện chạy bằng tuabin
    • to drive a penđưa quản bút (chạy trên giấy), viết
  11. Dàn xếp xong, ký kết (giao kèo mua bán...); làm (nghề gì).
    • to drive a bargaindàn xếp xong việc mua bán, ký kết giao kèo mua bán
    • to drive a roaring trademua bán thịnh vượng
  12. Hoãn lại, để lại, để chậm lại (một việc gì... đến một lúc nào).

Nội động từ

  1. Cầm cương ngựa, đánh xe, lái xe...
    • to drive too fastlái (xe) nhanh quá
  2. Đi xe; chạy (xe).
    • to drive round the lakeđi xe quanh hồ
    • the carriage drives up to the gatexe ngựa chạy lên đến tận cổng
  3. Thể dục, thể thao Bạt bóng, tiu.
  4. Bị cuốn đi, bị trôi giạt.
    • the ship drives before the stormcon tàu bị bão làm trôi giạt
    • clouds drive before the windmây bị gió cuốn đi
  5. Lao vào, xô vào; đập mạnh, quất mạnh.
    • the rain drives against the window-panesmưa đạp mạnh vào ô kính cửa sổ
  6. + at Giáng cho một cú, bắn cho một phát đạn, ném cho một hòn đá ((cũng) to let drive at).
  7. + at Nhằm mục đích, có ý định, có ý muốn.
    • what is he driving at?hắn định nhằm cái gì?, hắn định có ý gì?
  8. + at Làm cật lực, lao vào mà làm (công việc gì).
  9. Pháp lý Tập trung vật nuôi để kiểm lại.

Dạng từ của driven

So sánh hơnmore driven
So sánh nhấtmost driven

Họ từ của driven

Cụm từ, thành ngữ với driven

  • to drive along — Đuổi, xua đuổi; Đi xe, lái xe, cho xe chạy.
  • to drive away — Đuổi đi, xua đuổi; Ra đi bằng xe; Khởi động (ô tô); (+ at) Rán sức, cật lực.
  • to drive back — Đẩy lùi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Lái xe đưa (ai) về; Trở về bằng xe, trở lại bằng xe.
  • to drive down — Đánh xe đưa (ai) về (nông thôn, xa thành phố...); Bắt (máy bay hạ cánh); Đi xe về (nông thôn, nơi xa thành phố).
  • to drive in — Đóng vào; Đánh xe đưa (ai); Lái xe vào, đánh xe vào.
  • to drive on — Lôi kéo, kéo đi; Lái xe đi tiếp, đánh xe đi tiếp.
  • to drive out — Đuổi ra khỏi; nhổ ra khỏi; Hất cẳng; Đi ra ngoài bằng xe; lái xe ra.
  • to drive through — Dồn qua, chọc qua, đâm qua, xuyên qua; Lái xe qua, đi xe qua (thành phố...).
  • to drive up — Kéo lên, lôi lên; Chạy lên gần (xe hơi, xe ngựa...).

Câu hỏi thường gặp

driven nghĩa là gì?

driven (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cuộc đi xe, dồn, xua, đi khắp.

driven phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của driven: giọng Anh (UK) /ˈdɹɪvn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɪvn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.