overdriven
giọng máy của trình duyệt
overdriven nghĩa là ốp, bắt làm quá sức.
Nghĩa của overdriven
Ngoại động từ
- Ốp, bắt làm quá sức (người), bắt kéo quá sức (ngựa).
Dạng từ của overdriven
| So sánh hơn | more overdriven |
| So sánh nhất | most overdriven |
Câu hỏi thường gặp
overdriven nghĩa là gì?
overdriven (ngoại động từ) nghĩa là ốp, bắt làm quá sức.