TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

driver's license

giọng máy của trình duyệt

driver's license nghĩa là giấy phép lái xe, bằng lái xe.

Nghĩa của driver's license

Danh từ

  1. Mỹ Giấy phép lái xe, bằng lái xe.

Dạng từ của driver's license

Số nhiềudriver's licenses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với driver's license

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với driver's license

  • Do you have a driver's license? Bạn có bằng lái xe không?
  • She doesn't have a driver's license. Chị ấy không có bằng lái xe.
  • Don't you have a driver's license? Bạn có bằng lái xe không?
  • I'm not old enough to get a driver's license. Tớ chưa đủ tuổi lấy bằng lái xe.
  • My driver's license expires at the end of this month. Bằng lái xe của tôi sẽ hết hạn vào cuối tháng.
  • I got a motorcycle driver's license when I was sixteen and a half. Tôi có giấy phép lái xe máy khi tôi mới chỉ mười sáu tuổi rưỡi.
  • I lost my driver's license, so I asked Tom to take me shopping. Tôi mất bằng lái xe, vì vậy tôi nhờ Tom đưa đi mua sắm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

driver's license nghĩa là gì?

driver's license (danh từ) nghĩa là giấy phép lái xe, bằng lái xe.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.