driver's license
giọng máy của trình duyệt
driver's license nghĩa là giấy phép lái xe, bằng lái xe.
Nghĩa của driver's license
Danh từ
- Mỹ Giấy phép lái xe, bằng lái xe.
Dạng từ của driver's license
| Số nhiều | driver's licenses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với driver's license
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với driver's license
- Do you have a driver's license? Bạn có bằng lái xe không?
- She doesn't have a driver's license. Chị ấy không có bằng lái xe.
- Don't you have a driver's license? Bạn có bằng lái xe không?
- I'm not old enough to get a driver's license. Tớ chưa đủ tuổi lấy bằng lái xe.
- My driver's license expires at the end of this month. Bằng lái xe của tôi sẽ hết hạn vào cuối tháng.
- I got a motorcycle driver's license when I was sixteen and a half. Tôi có giấy phép lái xe máy khi tôi mới chỉ mười sáu tuổi rưỡi.
- I lost my driver's license, so I asked Tom to take me shopping. Tôi mất bằng lái xe, vì vậy tôi nhờ Tom đưa đi mua sắm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
driver's license nghĩa là gì?
driver's license (danh từ) nghĩa là giấy phép lái xe, bằng lái xe.