TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

driving-seat

US/ˈdrɑɪ.viɳ.ˈsit/ giọng máy của trình duyệt

driving-seat nghĩa là địa vị lãnh đạo.

Nghĩa của driving-seat

Danh từ

  1. Địa vị lãnh đạo.

Dạng từ của driving-seat

Số nhiềudriving seats

Câu hỏi thường gặp

driving-seat nghĩa là gì?

driving-seat (danh từ) nghĩa là địa vị lãnh đạo.

driving-seat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của driving-seat: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑɪ.viɳ.ˈsit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.