TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drogue

UK/dɹəʊɡ/ giọng máy của trình duyệt

drogue nghĩa là phao, neo phao.

Nghĩa của drogue

Danh từ

  1. Phao (ở đầu lao móc đánh cá voi).
  2. Neo phao.

Dạng từ của drogue

Số nhiềudrogues
Ngôi thứ ba số ítdrogues
Hiện tại phân từ (-ing)droguing
Quá khứ phân từdrogued
Quá khứdrogued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drogue

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

drogue nghĩa là gì?

drogue (danh từ) nghĩa là phao, neo phao.

drogue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drogue: giọng Anh (UK) /dɹəʊɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.