drizzly
giọng máy của trình duyệt
drizzly nghĩa là có mưa phùn, có mưa bụi, phùn.
Nghĩa của drizzly
Tính từ
- Có mưa phùn, có mưa bụi.
- drizzly weatherthời tiết mưa phùn
- drizzly dayngày mưa phùn
Dạng từ của drizzly
| So sánh hơn | drizzlier |
| So sánh nhất | drizzliest |
Câu hỏi thường gặp
drizzly nghĩa là gì?
drizzly (tính từ) nghĩa là có mưa phùn, có mưa bụi, phùn.