TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

droit

UK/dɹɔɪt/ US/dɹɔɪt/ giọng máy của trình duyệt

droit nghĩa là quyền.

Nghĩa của droit

Danh từ

  1. Pháp lý Quyền.

Dạng từ của droit

Số nhiềudroits

Cụm từ, thành ngữ với droit

  • droits of Admiralty — (Hàng hải) Tiền bán được những thứ bắt được của địch.

Câu hỏi thường gặp

droit nghĩa là gì?

droit (danh từ) nghĩa là quyền.

droit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của droit: giọng Anh (UK) /dɹɔɪt/, giọng Mỹ (US) /dɹɔɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.