TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

droll

UK/dɹəʊl/ US/dɹoʊl/ giọng máy của trình duyệt

droll nghĩa là khôi hài, buồn cười, kỳ cục, kỳ quặc.

Nghĩa của droll

Tính từ

  1. Khôi hài, buồn cười, như trò hề.
  2. Kỳ cục, kỳ quặc, kỳ lạ.

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Anh hề; người làm trò khôi hài.

Nội động từ

  1. Đóng vai hề; làm trò hề.
  2. + with, at, on Đùa cợt, làm trò khôi hài.

Dạng từ của droll

So sánh hơndroller
So sánh nhấtdrollest
Số nhiềudrolls
Ngôi thứ ba số ítdrolls
Hiện tại phân từ (-ing)drolling
Quá khứ phân từdrolled
Quá khứdrolled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với droll

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

droll nghĩa là gì?

droll (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là khôi hài, buồn cười, kỳ cục, kỳ quặc.

droll phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của droll: giọng Anh (UK) /dɹəʊl/, giọng Mỹ (US) /dɹoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.