dromedary
UK/ˈdɹɒmɪdəɹi/
US/ˈdɹɑməˌdɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
dromedary nghĩa là lạc đà một bướu, lạc đà ả rập.
Nghĩa của dromedary
Danh từ
- Động vật học Lạc đà một bướu.
Dạng từ của dromedary
| Số nhiều | dromedaries |
Câu hỏi thường gặp
dromedary nghĩa là gì?
dromedary (danh từ) nghĩa là lạc đà một bướu, lạc đà ả rập.
dromedary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dromedary: giọng Anh (UK) /ˈdɹɒmɪdəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹɑməˌdɛɹi/.