drone
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɹəʊn/
US/dɹoʊn/
giọng máy của trình duyệt
drone nghĩa là ong mật đực, kẻ lười biếng, kêu o o, kêu vo ve.
Nghĩa của drone
Danh từ
- Động vật học Ong mật đực.
- Kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi.
- Tiếng o o, tiếng vo ve.
- Bài nói đều đều; người nói giọng đều đều.
- Kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (hàng không) máy bay không người lái.
Động từ
- Kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi).
- Nói giọng đều đều.
- Thường + away) làm biếng, ăn không ngồi rồi.
- to drone away one's lifeăn không ngồi rồi phí hết cuộc đời
Dạng từ của drone
| Số nhiều | drones |
| Ngôi thứ ba số ít | drones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | droning |
| Quá khứ phân từ | droned |
| Quá khứ | droned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drone
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với drone
- I want to buy a drone, but my parents won't let me. Tôi muốn mua một cái flycam nhưng bố mẹ không cho tôi mua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
drone nghĩa là gì?
drone (danh từ, động từ) nghĩa là ong mật đực, kẻ lười biếng, kêu o o, kêu vo ve.
drone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drone: giọng Anh (UK) /dɹəʊn/, giọng Mỹ (US) /dɹoʊn/.