TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drop cross

giọng máy của trình duyệt

drop cross nghĩa là tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp, măng nhiếc, xỉ vả.

Nghĩa của drop cross

Cụm từ

  1. Tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp.
    • to drop across somebodyngẫu nhiên gặp ai, tình cờ gặp ai
  2. Măng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt (ai).

Câu hỏi thường gặp

drop cross nghĩa là gì?

drop cross (cụm từ) nghĩa là tình cờ gặp, ngẫu nhiên gặp, măng nhiếc, xỉ vả.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.