drop-curtain
US/ˈdrɑːp.ˈkɜː.tᵊn/
giọng máy của trình duyệt
drop-curtain nghĩa là Màn hạ (khi nghỉ tạm) ((cũng) drop-scene, drop).
Nghĩa của drop-curtain
Danh từ
- Màn hạ (khi nghỉ tạm) ((cũng) drop-scene, drop).
Dạng từ của drop-curtain
| Số nhiều | drop curtains |
Câu hỏi thường gặp
drop-curtain nghĩa là gì?
drop-curtain (danh từ) nghĩa là Màn hạ (khi nghỉ tạm) ((cũng) drop-scene, drop).
drop-curtain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drop-curtain: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑːp.ˈkɜː.tᵊn/.