TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drop from sight

giọng máy của trình duyệt

drop from sight nghĩa là biến mất, mất hút.

Nghĩa của drop from sight

Cụm từ

  1. Biến mất, mất hút.

Câu hỏi thường gặp

drop from sight nghĩa là gì?

drop from sight (cụm từ) nghĩa là biến mất, mất hút.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.