TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drop-shutter

US/ˈdrɑːp.ˈʃə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

drop-shutter nghĩa là Cái cửa trập của máy ảnh.

Nghĩa của drop-shutter

Danh từ

  1. Cái cửa trập của máy ảnh.

Câu hỏi thường gặp

drop-shutter nghĩa là gì?

drop-shutter (danh từ) nghĩa là Cái cửa trập của máy ảnh.

drop-shutter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drop-shutter: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑːp.ˈʃə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.