drouthy
giọng máy của trình duyệt
drouthy nghĩa là (Ê-cốt), (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (như) droughty.
Nghĩa của drouthy
Tính từ
- Thơ ca (Ê-cốt), (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (như) droughty.
Dạng từ của drouthy
| So sánh hơn | drouthier |
| So sánh nhất | drouthiest |
Câu hỏi thường gặp
drouthy nghĩa là gì?
drouthy (tính từ) nghĩa là (Ê-cốt), (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (như) droughty.