TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drugstore

UK/ˈdɹʌɡ.stɔː(ɹ)/ US/ˈdɹʌɡ.stoɹ/ giọng máy của trình duyệt

drugstore nghĩa là hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm.

Nghĩa của drugstore

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm (có bán nhiều hàng linh tinh khác).

Dạng từ của drugstore

Số nhiềudrugstores

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drugstore

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

drugstore nghĩa là gì?

drugstore (danh từ) nghĩa là hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm.

drugstore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drugstore: giọng Anh (UK) /ˈdɹʌɡ.stɔː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹʌɡ.stoɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.