pharmacy
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɑːməsi/
US/ˈfɑɹməsi/
giọng máy của trình duyệt
pharmacy nghĩa là dược khoa, khoa bào chế, hiệu thuốc, nhà thuốc.
Nghĩa của pharmacy
Danh từ
- Dược khoa; khoa bào chế.
- Hiệu thuốc, nhà thuốc; phòng bào chế; trạm phát thuốc.
Dạng từ của pharmacy
| Số nhiều | pharmacies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pharmacy
Đồng nghĩa
Họ từ của pharmacy
Câu hỏi thường gặp
pharmacy nghĩa là gì?
pharmacy (danh từ) nghĩa là dược khoa, khoa bào chế, hiệu thuốc, nhà thuốc.
pharmacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pharmacy: giọng Anh (UK) /ˈfɑːməsi/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑɹməsi/.