TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drum-major

US/ˈdrəm.ˈmeɪ.dʒɜː/ giọng máy của trình duyệt

drum-major nghĩa là đội trưởng đội trống.

Nghĩa của drum-major

Danh từ

  1. Đội trưởng đội trống.

Dạng từ của drum-major

Số nhiềudrum majors

Câu hỏi thường gặp

drum-major nghĩa là gì?

drum-major (danh từ) nghĩa là đội trưởng đội trống.

drum-major phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drum-major: giọng Mỹ (US) /ˈdrəm.ˈmeɪ.dʒɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.