TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drumbeat

US/ˈdrəm.ˌbit/ giọng máy của trình duyệt

drumbeat nghĩa là tiếng trống.

Nghĩa của drumbeat

Danh từ

  1. Tiếng trống.

Dạng từ của drumbeat

Số nhiềudrumbeats

Câu hỏi thường gặp

drumbeat nghĩa là gì?

drumbeat (danh từ) nghĩa là tiếng trống.

drumbeat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drumbeat: giọng Mỹ (US) /ˈdrəm.ˌbit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.