drumbeat
US/ˈdrəm.ˌbit/
giọng máy của trình duyệt
drumbeat nghĩa là tiếng trống.
Nghĩa của drumbeat
Danh từ
- Tiếng trống.
Dạng từ của drumbeat
| Số nhiều | drumbeats |
Câu hỏi thường gặp
drumbeat nghĩa là gì?
drumbeat (danh từ) nghĩa là tiếng trống.
drumbeat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drumbeat: giọng Mỹ (US) /ˈdrəm.ˌbit/.