drumstick
UK/ˈdɹʌmˌstɪk/
US/ˈdɹʌmˌstɪk/
giọng máy của trình duyệt
drumstick nghĩa là dùi trống, cẳng gà vịt quay, cẳng gà vịt rán, dùi.
Nghĩa của drumstick
Danh từ
- Dùi trống.
- Cẳng gà vịt quay, cẳng gà vịt rán.
Dạng từ của drumstick
| Số nhiều | drumsticks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drumstick
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với drumstick
- drumstick tree — Chùm ngây.
Câu hỏi thường gặp
drumstick nghĩa là gì?
drumstick (danh từ) nghĩa là dùi trống, cẳng gà vịt quay, cẳng gà vịt rán, dùi.
drumstick phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drumstick: giọng Anh (UK) /ˈdɹʌmˌstɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹʌmˌstɪk/.