TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

drummer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɹʌmə(ɹ)/ US/ˈdɹʌmɚ/ giọng máy của trình duyệt

drummer nghĩa là người đánh trống, người đi chào hàng.

Nghĩa của drummer

Danh từ

  1. Người đánh trống.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người đi chào hàng.
  3. Uc Kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang.

Dạng từ của drummer

Số nhiềudrummers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drummer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

drummer nghĩa là gì?

drummer (danh từ) nghĩa là người đánh trống, người đi chào hàng.

drummer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của drummer: giọng Anh (UK) /ˈdɹʌmə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹʌmɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.