drummer
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɹʌmə(ɹ)/
US/ˈdɹʌmɚ/
giọng máy của trình duyệt
drummer nghĩa là người đánh trống, người đi chào hàng.
Nghĩa của drummer
Danh từ
- Người đánh trống.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người đi chào hàng.
- Uc Kẻ lêu lỏng, kẻ lang thang.
Dạng từ của drummer
| Số nhiều | drummers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drummer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
drummer nghĩa là gì?
drummer (danh từ) nghĩa là người đánh trống, người đi chào hàng.
drummer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drummer: giọng Anh (UK) /ˈdɹʌmə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹʌmɚ/.