TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dry-point

US/ˈdrɑɪ.ˈpɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

dry-point nghĩa là ngòi khô, bản khắc ngòi khô.

Nghĩa của dry-point

Danh từ

  1. Ngòi khô (kim khắc đồng không dùng axit).
  2. Bản khắc ngòi khô (khắc bằng kim khắc đồng không dùng axit).

Nội động từ

  1. Khắc đồng bằng ngòi khô.

Câu hỏi thường gặp

dry-point nghĩa là gì?

dry-point (danh từ, nội động từ) nghĩa là ngòi khô, bản khắc ngòi khô.

dry-point phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dry-point: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑɪ.ˈpɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.