TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dry-rot

US/ˈdrɑɪ.ˈrɑːt/ giọng máy của trình duyệt

dry-rot nghĩa là tình trạng khô mục, sự thối rữa khô.

Nghĩa của dry-rot

Danh từ

  1. Tình trạng khô mục, sự thối rữa khô.
  2. Nghĩa bóng Tình trạng thối nát hủ bại không ngờ.

Câu hỏi thường gặp

dry-rot nghĩa là gì?

dry-rot (danh từ) nghĩa là tình trạng khô mục, sự thối rữa khô.

dry-rot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dry-rot: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑɪ.ˈrɑːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.