TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dryasdust

US/ˈdrɑɪ.əz.ˌdəst/ giọng máy của trình duyệt

dryasdust nghĩa là khô khan, buồn tẻ.

Nghĩa của dryasdust

Danh từ

  1. Nhà khảo cổ khô khan buồn tẻ; nhà viết sử khô khan buồn tẻ.

Tính từ

  1. Khô khan, buồn tẻ, vô vị, không có gì lý thú.

Dạng từ của dryasdust

Số nhiềudryasdusts

Câu hỏi thường gặp

dryasdust nghĩa là gì?

dryasdust (danh từ, tính từ) nghĩa là khô khan, buồn tẻ.

dryasdust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dryasdust: giọng Mỹ (US) /ˈdrɑɪ.əz.ˌdəst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.