drying
UK/ˈdɹaɪ.ɪŋ/
US/ˈdɹaɪ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
drying nghĩa là làm thành khô, được dùng khô, khô nhanh.
Nghĩa của drying
Tính từ
- Làm thành khô; được dùng khô.
- Khô nhanh.
Dạng từ của drying
| Số nhiều | dryings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với drying
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với drying
- Maria is currently drying her hair with the hairdryer. Mary giờ đang sấy khô tóc bằng máy sấy tóc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
drying nghĩa là gì?
drying (tính từ) nghĩa là làm thành khô, được dùng khô, khô nhanh.
drying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của drying: giọng Anh (UK) /ˈdɹaɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɹaɪ.ɪŋ/.