desiccation
UK/ˌdɛsɪˈkeɪʃən/
US/ˌdɛsɪˈkeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
desiccation nghĩa là sự làm khô, sự sấy khô.
Nghĩa của desiccation
Danh từ
- Sự làm khô, sự sấy khô.
Dạng từ của desiccation
| Số nhiều | desiccations |
Họ từ của desiccation
Câu hỏi thường gặp
desiccation nghĩa là gì?
desiccation (danh từ) nghĩa là sự làm khô, sự sấy khô.
desiccation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của desiccation: giọng Anh (UK) /ˌdɛsɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛsɪˈkeɪʃən/.