dryite
giọng máy của trình duyệt
dryite nghĩa là hoá thạch của gỗ.
Nghĩa của dryite
Danh từ
- Hoá thạch của gỗ.
Câu hỏi thường gặp
dryite nghĩa là gì?
dryite (danh từ) nghĩa là hoá thạch của gỗ.
dryite nghĩa là hoá thạch của gỗ.
dryite (danh từ) nghĩa là hoá thạch của gỗ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.