TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

DSG

giọng máy của trình duyệt

DSG nghĩa là Hộp điều tốc luân phiên.

Nghĩa của DSG

Danh từ

  1. Hộp điều tốc luân phiên.

Nguồn gốc từ DSG

Viết tắt của direct shift gearbox.

Câu hỏi thường gặp

DSG nghĩa là gì?

DSG (danh từ) nghĩa là Hộp điều tốc luân phiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.