dso nghĩa là Huân chương công trạng xuất sắc (Distinguished Service Order).
Nghĩa của dso
Viết tắt
Huân chương công trạng xuất sắc (Distinguished Service Order).
Câu hỏi thường gặp
dso nghĩa là gì?
dso (viết tắt) nghĩa là Huân chương công trạng xuất sắc (Distinguished Service Order).
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.