TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dti

giọng máy của trình duyệt

dti nghĩa là Bộ thương mại và công nghiệp (Department of Trade and Industry).

Nghĩa của dti

Viết tắt

  1. Bộ thương mại và công nghiệp (Department of Trade and Industry).

Câu hỏi thường gặp

dti nghĩa là gì?

dti (viết tắt) nghĩa là Bộ thương mại và công nghiệp (Department of Trade and Industry).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.