dual-control
US/ˈduː.əl.kən.ˈtroʊl/
giọng máy của trình duyệt
dual-control nghĩa là điều khiển tay đôi.
Nghĩa của dual-control
Tính từ
- Có hai bộ điều khiển liên hệ nhau, cho phép một trong hai người có thể điều khiển được; điều khiển tay đôi.
- a dual-control carxe dùng để dạy lái (trong đó, người dạy có thể vận hành khớp ly hợp và phanh)
Dạng từ của dual-control
| Số nhiều | dual controls |
Câu hỏi thường gặp
dual-control nghĩa là gì?
dual-control (tính từ) nghĩa là điều khiển tay đôi.
dual-control phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dual-control: giọng Mỹ (US) /ˈduː.əl.kən.ˈtroʊl/.