TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dual-control

US/ˈduː.əl.kən.ˈtroʊl/ giọng máy của trình duyệt

dual-control nghĩa là điều khiển tay đôi.

Nghĩa của dual-control

Tính từ

  1. Có hai bộ điều khiển liên hệ nhau, cho phép một trong hai người có thể điều khiển được; điều khiển tay đôi.
    • a dual-control carxe dùng để dạy lái (trong đó, người dạy có thể vận hành khớp ly hợp và phanh)

Dạng từ của dual-control

Số nhiềudual controls

Câu hỏi thường gặp

dual-control nghĩa là gì?

dual-control (tính từ) nghĩa là điều khiển tay đôi.

dual-control phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dual-control: giọng Mỹ (US) /ˈduː.əl.kən.ˈtroʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.