TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dubiously

US/ˈdub.i.əs.li/ giọng máy của trình duyệt

dubiously nghĩa là hồ nghi, ngờ vực.

Nghĩa của dubiously

Phó từ

  1. Hồ nghi, ngờ vực.

Dạng từ của dubiously

So sánh hơnmore dubiously
So sánh nhấtmost dubiously

Câu hỏi thường gặp

dubiously nghĩa là gì?

dubiously (phó từ) nghĩa là hồ nghi, ngờ vực.

dubiously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dubiously: giọng Mỹ (US) /ˈdub.i.əs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.