TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dubitate

giọng máy của trình duyệt

dubitate nghĩa là hoài nghi, ngờ vực.

Nghĩa của dubitate

Nội động từ

  1. Từ hiếm Hoài nghi; ngờ vực; lưỡng lự.

Dạng từ của dubitate

Ngôi thứ ba số ítdubitates
Hiện tại phân từ (-ing)dubitating
Quá khứ phân từdubitated
Quá khứdubitated

Câu hỏi thường gặp

dubitate nghĩa là gì?

dubitate (nội động từ) nghĩa là hoài nghi, ngờ vực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.