dubitate
giọng máy của trình duyệt
dubitate nghĩa là hoài nghi, ngờ vực.
Nghĩa của dubitate
Nội động từ
- Từ hiếm Hoài nghi; ngờ vực; lưỡng lự.
Dạng từ của dubitate
| Ngôi thứ ba số ít | dubitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dubitating |
| Quá khứ phân từ | dubitated |
| Quá khứ | dubitated |
Câu hỏi thường gặp
dubitate nghĩa là gì?
dubitate (nội động từ) nghĩa là hoài nghi, ngờ vực.