dubitation
UK/djuːbɪˈteɪʃən/
US/ˌdu.bɪˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
dubitation nghĩa là sự nghi ngờ, sự ngờ vực.
Nghĩa của dubitation
Danh từ
- Sự nghi ngờ, sự ngờ vực; sự hồ nghi, sự do dự, sự lưỡng lự.
Dạng từ của dubitation
| Số nhiều | dubitations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dubitation
Đồng nghĩa
Họ từ của dubitation
Câu hỏi thường gặp
dubitation nghĩa là gì?
dubitation (danh từ) nghĩa là sự nghi ngờ, sự ngờ vực.
dubitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dubitation: giọng Anh (UK) /djuːbɪˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdu.bɪˈteɪ.ʃən/.