TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ducker

US/ˈdə.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

ducker nghĩa là người nuôi vịt, chim lặn.

Nghĩa của ducker

Danh từ

  1. Người nuôi vịt.
  2. Chim lặn.
  3. Chim hét nước, chim xinclut.

Dạng từ của ducker

Số nhiềuduckers

Câu hỏi thường gặp

ducker nghĩa là gì?

ducker (danh từ) nghĩa là người nuôi vịt, chim lặn.

ducker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ducker: giọng Mỹ (US) /ˈdə.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.