ducking
UK/ˈdʌkɪŋ/
US/ˈdʌkɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
ducking nghĩa là sự săn vịt trời, sự ngụp lặn, sự dìm.
Nghĩa của ducking
Danh từ
- Sự săn vịt trời.
- Sự ngụp lặn, sự dìm.
Dạng từ của ducking
| Số nhiều | duckings |
Họ từ của ducking
Câu hỏi thường gặp
ducking nghĩa là gì?
ducking (danh từ) nghĩa là sự săn vịt trời, sự ngụp lặn, sự dìm.
ducking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ducking: giọng Anh (UK) /ˈdʌkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌkɪŋ/.