TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ducking

UK/ˈdʌkɪŋ/ US/ˈdʌkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

ducking nghĩa là sự săn vịt trời, sự ngụp lặn, sự dìm.

Nghĩa của ducking

Danh từ

  1. Sự săn vịt trời.
  2. Sự ngụp lặn, sự dìm.

Dạng từ của ducking

Số nhiềuduckings

Họ từ của ducking

Câu hỏi thường gặp

ducking nghĩa là gì?

ducking (danh từ) nghĩa là sự săn vịt trời, sự ngụp lặn, sự dìm.

ducking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ducking: giọng Anh (UK) /ˈdʌkɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌkɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.