ductility
US/dʌkˈtɪlɪdi/
giọng máy của trình duyệt
ductility nghĩa là tính mềm, tính dễ uốn, tính dễ kéo sợi.
Nghĩa của ductility
Danh từ
- Tính mềm, tính dễ uốn.
- Tính dễ kéo sợi (kim loại).
- Tính dễ uốn nắn, tính dễ bảo.
Dạng từ của ductility
| Số nhiều | ductilities |
Câu hỏi thường gặp
ductility nghĩa là gì?
ductility (danh từ) nghĩa là tính mềm, tính dễ uốn, tính dễ kéo sợi.
ductility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ductility: giọng Mỹ (US) /dʌkˈtɪlɪdi/.