TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ductility

US/dʌkˈtɪlɪdi/ giọng máy của trình duyệt

ductility nghĩa là tính mềm, tính dễ uốn, tính dễ kéo sợi.

Nghĩa của ductility

Danh từ

  1. Tính mềm, tính dễ uốn.
  2. Tính dễ kéo sợi (kim loại).
  3. Tính dễ uốn nắn, tính dễ bảo.

Dạng từ của ductility

Số nhiềuductilities

Câu hỏi thường gặp

ductility nghĩa là gì?

ductility (danh từ) nghĩa là tính mềm, tính dễ uốn, tính dễ kéo sợi.

ductility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ductility: giọng Mỹ (US) /dʌkˈtɪlɪdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.