TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dudgeon

UK/ˈdʌd͡ʒən/ US/ˈdʌd͡ʒən/ giọng máy của trình duyệt

dudgeon nghĩa là sự tức giận, sự phẫn nộ.

Nghĩa của dudgeon

Danh từ

  1. Sự tức giận, sự phẫn nộ.
    • in high (deep, great) dudgeonhết sức phẫn nộ, hết sức tức giận

Dạng từ của dudgeon

Số nhiềududgeons

Câu hỏi thường gặp

dudgeon nghĩa là gì?

dudgeon (danh từ) nghĩa là sự tức giận, sự phẫn nộ.

dudgeon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dudgeon: giọng Anh (UK) /ˈdʌd͡ʒən/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌd͡ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.